Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

DSC_0045.jpg 20150513_090200.flv DSC_00751.jpg Nhung_lan.jpg MB_197.jpg MB_185.jpg MB_085.jpg Hoa_83_107.jpg Hoa_83_096.jpg Anh_2013_Quy_Ty_055.jpg Anh_2013_Quy_Ty_064.jpg Anh_2013_Quy_Ty_042.jpg Anh_2013_Quy_Ty_041.jpg Anh_2013_Quy_Ty_050.jpg HAPPY_NEW_YEAR_ht.swf Bai_ca_nguoi_giao_vien_nhan_dan__Top_Ca_NCT_06633977197164392500.mp3 Lichmungnammoits3.swf 20112012_40_nam_yen_dinh_2_115.jpg 20112012_40_nam_yen_dinh_2_109.jpg 20112012_40_nam_yen_dinh_2_103.jpg

Điều tra ý kiến

Theo bạn có nhất thiết soạn giáo án thật dài không?
Ngắn gọn, khoa học, chính xác
Thật dài
Tùy theo khả năng của giáo viên
Lựa theo ý xếp
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Bông Hồng

    Mai vàng

    Một li cà phê cho cả ngày tỉnh táo.

    1

    download phần mềm

    Chào mừng quý vị đến với Website của Lê Thị Nhung.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
    Gốc > Lich Khổng Minh >

    Ngày tốt xuất hành của cụ Khổng Minh

    NGÀY TỐT LÀNH CỦA CỤ KHỔNG MINH

    (NGÀY ÂM CHO TẤT CẢ CÁC NĂM)

    Tên ngày Ngày A – THÁNG 1,4,7,10
    Đường Phong* 1,7,13,19,25 1. Ngày Đường phong*: Rất tốt, xuất hành thuận. Cầu tài được như ý muốn. Gặp quý nhân phù trợ
    Kim Thổ 2,8,14,20,26 2. Ngày Kim thổ: Ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, Trên đường mất của ; Bất lợi
    Kim Dương* 3,9,15,21,27 3. Ngày Kim Dương*: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ. Tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
    Thuần Dương* 4,10,16,22,28 4. Ngày Thuần Dương*:Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi. Được người giúp đỡ. Cầu tài như ý muốn. Tranh luận thường thắng lợi.
    Đạo tặc 5,11,17,23,29 5. Ngày Đạo Tặc: Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của
    Bảo Thương* 6,12,18,24,30 6. Ngày Bảo Thương*: Xuất hành thuận lợi. Gặp người lớn vừa được lòng, làm việc theo ý muốn, áo phẩm vinh quy.

    Ba tháng tiếp theo…

    Tên ngày Ngày B – THÁNG 2,5,8,11
    Thiên Đạo 1,9,17,25 1. Thiên Đạo: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng mất mát tốn kém. Thất lý mà thua.
    Thiên Môn* 2,10,18,26 2.Thiên Môn*: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý. Cầu được ước thấy, mọi việc đều như ý muốn.
    Thiên Đường* 3,11,19,27 3. Thiên Đường*: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ. Buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
    Thiên Tài* 4,12,20,28 4. Thiên Tài: Nên xuất hành. Cầu tài thắng lợi. Được người giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
    Thiên Tặc 5,13,21,29 5. Thiên Tặc: Xuất hành xấu. Cầu tài không được. Đi đường mất cắp. Mọi việc đều xấu.
    Thiên Đương* 6,14,22,30 6. Thiên Đương*:Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ, mọi việc như ý.
    Thiên Hầu 7,15,23 7. Thiên Hầu: Xuất hành dù ít dù nhiều cũng cãi cọ. Phải tránh xảy ra tai nạn chảy máu.
    Thiên Thương 8,16,24 8. Thiên Thương*: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời. Cầu tài thì được, mọi việc đều thuận lợi.

    Ba tháng tiếp theo….

    Tên ngày Ngày C – THÁNG 3,6,9,12
    Chu Tước 1,9,17,25 1. Chu Tước: Xuất hành cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
    Bạch Hổ Đầu* 2,10,18,26 2. Bạch Hổ Đầu*: Xuất hành cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả.
    Bạch Hổ Kiếp* 3,11,19,27 3. Bạch Hổ Kiếp*: Xuất hành cầu tài đều được như ý muốn. Đi hướng Nam và Bắc đều thuận lợi.
    Bạch Hổ Túc* 4,12,20,28 4. Bạch Hổ Túc: Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.
    Huyền Vũ 5,13,21,29 5. Huyền Vũ: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu không nên đi.
    Thanh Long Đầu* 6,14,22,30 6. Thanh Long Đầu: Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc đều như ý.
    Thanh Long Kiếp* 7,15,23 7. ….
    Thanh Long Túc 8,16,24 Thanh Long Túc: Không nên đi xa, xuất hành tài lộc đều không có, kiện cáo đuối lý.

    Ghi chú: Nếu đi vào ngày xấu thì cố gắng chọn giờ tốt mà xuất hành.

    LỤC NHÂM TƯỚNG PHÁP

    (Cách tính giờ xuất hành tốt xấu của Lý Thuần Phong)

    Cách tính:

      (Ngày âm + Tháng âm + Khắc giờ định đi) – 2   = ? ( số dư)
     

    6

     

    Khắc ta định đi là số giờ ta chọn để xuất hành: ( áp dụng giờ sáng, tố
    i như nhau
    ).

    - Từ 11h - 1h thuộc khắc 1 - Từ 5h - 7h thuộc khắc 4
    - Từ 1h - 3h thuộc khắc 2 - Từ 7h - 9h thuộc khắc 5
    - Từ 3h - 5h thuộc khắc 3 - Từ 9h - 11h thuộc khắc 6

    Số dư 1: ( Giờ Đại An)

    Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

    Số dư 2: ( Giờ Tốc Hỷ)

    Vui sắp tới. Cầu tài đi theo hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

    Số dư 3: (Giờ Lưu Niên)

    Nghiệp khó thành, cầu tài mù tịt. Kiện cáo nên hoãn lại, người đi chưa có tin về. Mất của đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường, việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.

    Số dư 4: (Giờ Xích Khẩu)

    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người đi nên hoãn lại phòng ngừa người nguyền rủa tránh lây bệnh tật.

    Số dư 5: (Giờ Tiểu Cát)

    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn, bán buôn có lời, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hoà hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.

    Số dư 0 (Giờ Tuyệt Lộ)

    Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi gặp tai nạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

    Ví dụ: Ngày 21 tháng 4 âm lịch, xuất hành ra khỏi cửa lúc 7h15’ (thuộc khắc 5) vậy theo công thức (21+4+5)-2=28. Lấy 28:6=4 dư 4. Tra bảng như vậy là ta đã đi vào giờ Xích Khẩu (Vậy muốn tránh thì một là đi sớm hơn từ 5h đến 7h; khắc 4 thì vào giờ Lưu Niên, hoặc đi chậm từ 9h đến 11h thuộc khắc 6 chia dư được 7 là đi vào giờ Tiểu Cát, rất tốt) đi đâu nên tránh vào giờ Tuyệt Lộ

     

    Nhắn tin cho tác giả
    Lê Thị Nhung @ 22:35 13/06/2012
    Số lượt xem: 6403
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    Trở về đầu trang