Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

DSC_0045.jpg 20150513_090200.flv DSC_00751.jpg Nhung_lan.jpg MB_197.jpg MB_185.jpg MB_085.jpg Hoa_83_107.jpg Hoa_83_096.jpg Anh_2013_Quy_Ty_055.jpg Anh_2013_Quy_Ty_064.jpg Anh_2013_Quy_Ty_042.jpg Anh_2013_Quy_Ty_041.jpg Anh_2013_Quy_Ty_050.jpg HAPPY_NEW_YEAR_ht.swf Bai_ca_nguoi_giao_vien_nhan_dan__Top_Ca_NCT_06633977197164392500.mp3 Lichmungnammoits3.swf 20112012_40_nam_yen_dinh_2_115.jpg 20112012_40_nam_yen_dinh_2_109.jpg 20112012_40_nam_yen_dinh_2_103.jpg

Điều tra ý kiến

Theo bạn có nhất thiết soạn giáo án thật dài không?
Ngắn gọn, khoa học, chính xác
Thật dài
Tùy theo khả năng của giáo viên
Lựa theo ý xếp
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Bông Hồng

    Mai vàng

    Một li cà phê cho cả ngày tỉnh táo.

    1

    download phần mềm

    Chào mừng quý vị đến với Website của Lê Thị Nhung.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ THI HK 2 Toán 10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Nhung (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:56' 09-06-2013
    Dung lượng: 127.5 KB
    Số lượt tải: 20
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI HỌC KÌ II LỚP 10. Năm học 2012 - 2013
    MÔN TOÁN.
    PHẦN CHUNG ( 8 điểm)
    Câu 1: giải các bất phương trình (3 điểm)
    a.  b..  c.
    Câu 2: Tìm m để phương trình  có nghiệm. ( 1 điểm)
    Câu 3: Tính các giá trị lượng giác của cung , biết:  ( 1 điểm)
    Câu 4: Chứng minh rằng:  ( 1 điểm)
    Câu 5: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng qua M(2;1) nhận vecto làm vecto chỉ phương. ( 1 điểm)
    Câu 6: Viết phương trình đường tròn đường kính AB với A(2;-1), B( 0;3)( 1 điểm)
    PHẦN RIÊNG ( 2 điểm)
    Phần dành cho ban cơ bản:
    Câu 7a. Chứng minh bất đẳng thức  với ( 1 điểm)

    Câu 8a. Cho tam giác ABC có A = 600; AB = 5cm , AC = 8cm. Tính cạnh BC, các góc còn lại của tam giác ( 1 điểm)

    Phần dành cho ban nâng cao:

    Câu 7b. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số , với  1 điểm)

    Câu 8b. Cho tam giác ABC có M(3; 1), N(–3; 4), P(2: –1) lần lượt là trung điểm của AB, BC, CA . Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn AB ( 1 điểm)























    Đáp án:
    PHẦN CHUNG
    Câu 1: a. Cho  0,5 điểm
    Tập nghiệm của bất phương trình  0,5 điểm
    b. 
    Cho  0,25 điểm
    Bảng xét dấu 0,5 điểm
    x
      
    
    
     + | +
    
    
     + 0 -
    
    f(x)
     + || -
    
    
    Tập nghiệm của bất phương trình  0,25 điểm
    c. 0,25 điểm
    Giải nghiệm các bất phương trình 0,5 điểm
    Tập nghiệm của bất phương trình  0,25 điểm
    Câu 2: Tìm m để phương trình  có nghiệm
    Để phương trình có nghiệm  hoặc  0,25 điểm
    Ta có:  0,5 điểm
    Vậy với mọi giá trị của m thì phương trình đã cho luôn có nghiệm 0,25 điểm
    Câu 3: 
     0,25 điểm
     0,75 điểm
    Câu 4: 
    Mỗi bước biến đổi đúng 0,25 điểm
    Câu 5: Ta có là vecto pháp tuyến 0,25 điểm
    Phương trình đường thẳng qua M(2;1), nhận là vecto pháp tuyến
    3(x-2) -2(y -1) = 0 0,5 điểm
    Vậy 3x – 2y -4 = 0 là đường thẳng cần tìm 0,25 điểm
    Câu 6: Viết phương trình đường tròn đường kính AB với A(2;-1), B( 0;3)
    Tâm I(1 ;1) 0,25 điểm Bán kính r =  0,25 điểm
    Phương trình đường tròn  0,5 điểm

    PHẦN RIÊNG

    Câu 7a. Áp dụng bất đẳng thức Cosi:
     0,5 điểm
    Nhân vế với vế các bất đẳng thức ta được
     0,25 điểm
    Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = 2, b = 3 0,25 điểm
    Câu 8a. BC = 7cm 0,25 điểm sin C = 0,25 điểm  0,25 điểm. Kết luận 0,25 điểm


    Câu 7b. Áp dụng bất đẳng thức Côsi  0,5 điểm
    GTNN của y = 7 0,25 điểm
    Đạt được khi x = 2
    Câu 8b.  là vecto pháp tuyến 0,25 điểm
    Đường trung trực của đoạn AB qua M nhận làm vecto pháp tuyến 0,25 điểm
    Phương trình x –y -2 = 0 0,5 điểm

     
    Gửi ý kiến

    Trở về đầu trang