Chào mừng quý vị đến với Website của Lê Thị Nhung.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ THI HK 2 Toán 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nhung (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:56' 09-06-2013
Dung lượng: 127.5 KB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nhung (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:56' 09-06-2013
Dung lượng: 127.5 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI HỌC KÌ II LỚP 10. Năm học 2012 - 2013
MÔN TOÁN.
PHẦN CHUNG ( 8 điểm)
Câu 1: giải các bất phương trình (3 điểm)
a. b.. c.
Câu 2: Tìm m để phương trình có nghiệm. ( 1 điểm)
Câu 3: Tính các giá trị lượng giác của cung , biết: ( 1 điểm)
Câu 4: Chứng minh rằng: ( 1 điểm)
Câu 5: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng qua M(2;1) nhận vecto làm vecto chỉ phương. ( 1 điểm)
Câu 6: Viết phương trình đường tròn đường kính AB với A(2;-1), B( 0;3)( 1 điểm)
PHẦN RIÊNG ( 2 điểm)
Phần dành cho ban cơ bản:
Câu 7a. Chứng minh bất đẳng thức với ( 1 điểm)
Câu 8a. Cho tam giác ABC có A = 600; AB = 5cm , AC = 8cm. Tính cạnh BC, các góc còn lại của tam giác ( 1 điểm)
Phần dành cho ban nâng cao:
Câu 7b. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số , với 1 điểm)
Câu 8b. Cho tam giác ABC có M(3; 1), N(–3; 4), P(2: –1) lần lượt là trung điểm của AB, BC, CA . Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn AB ( 1 điểm)
Đáp án:
PHẦN CHUNG
Câu 1: a. Cho 0,5 điểm
Tập nghiệm của bất phương trình 0,5 điểm
b.
Cho 0,25 điểm
Bảng xét dấu 0,5 điểm
x
+ | +
+ 0 -
f(x)
+ || -
Tập nghiệm của bất phương trình 0,25 điểm
c. 0,25 điểm
Giải nghiệm các bất phương trình 0,5 điểm
Tập nghiệm của bất phương trình 0,25 điểm
Câu 2: Tìm m để phương trình có nghiệm
Để phương trình có nghiệm hoặc 0,25 điểm
Ta có: 0,5 điểm
Vậy với mọi giá trị của m thì phương trình đã cho luôn có nghiệm 0,25 điểm
Câu 3:
0,25 điểm
0,75 điểm
Câu 4:
Mỗi bước biến đổi đúng 0,25 điểm
Câu 5: Ta có là vecto pháp tuyến 0,25 điểm
Phương trình đường thẳng qua M(2;1), nhận là vecto pháp tuyến
3(x-2) -2(y -1) = 0 0,5 điểm
Vậy 3x – 2y -4 = 0 là đường thẳng cần tìm 0,25 điểm
Câu 6: Viết phương trình đường tròn đường kính AB với A(2;-1), B( 0;3)
Tâm I(1 ;1) 0,25 điểm Bán kính r = 0,25 điểm
Phương trình đường tròn 0,5 điểm
PHẦN RIÊNG
Câu 7a. Áp dụng bất đẳng thức Cosi:
0,5 điểm
Nhân vế với vế các bất đẳng thức ta được
0,25 điểm
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = 2, b = 3 0,25 điểm
Câu 8a. BC = 7cm 0,25 điểm sin C = 0,25 điểm 0,25 điểm. Kết luận 0,25 điểm
Câu 7b. Áp dụng bất đẳng thức Côsi 0,5 điểm
GTNN của y = 7 0,25 điểm
Đạt được khi x = 2
Câu 8b. là vecto pháp tuyến 0,25 điểm
Đường trung trực của đoạn AB qua M nhận làm vecto pháp tuyến 0,25 điểm
Phương trình x –y -2 = 0 0,5 điểm
MÔN TOÁN.
PHẦN CHUNG ( 8 điểm)
Câu 1: giải các bất phương trình (3 điểm)
a. b.. c.
Câu 2: Tìm m để phương trình có nghiệm. ( 1 điểm)
Câu 3: Tính các giá trị lượng giác của cung , biết: ( 1 điểm)
Câu 4: Chứng minh rằng: ( 1 điểm)
Câu 5: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng qua M(2;1) nhận vecto làm vecto chỉ phương. ( 1 điểm)
Câu 6: Viết phương trình đường tròn đường kính AB với A(2;-1), B( 0;3)( 1 điểm)
PHẦN RIÊNG ( 2 điểm)
Phần dành cho ban cơ bản:
Câu 7a. Chứng minh bất đẳng thức với ( 1 điểm)
Câu 8a. Cho tam giác ABC có A = 600; AB = 5cm , AC = 8cm. Tính cạnh BC, các góc còn lại của tam giác ( 1 điểm)
Phần dành cho ban nâng cao:
Câu 7b. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số , với 1 điểm)
Câu 8b. Cho tam giác ABC có M(3; 1), N(–3; 4), P(2: –1) lần lượt là trung điểm của AB, BC, CA . Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn AB ( 1 điểm)
Đáp án:
PHẦN CHUNG
Câu 1: a. Cho 0,5 điểm
Tập nghiệm của bất phương trình 0,5 điểm
b.
Cho 0,25 điểm
Bảng xét dấu 0,5 điểm
x
+ | +
+ 0 -
f(x)
+ || -
Tập nghiệm của bất phương trình 0,25 điểm
c. 0,25 điểm
Giải nghiệm các bất phương trình 0,5 điểm
Tập nghiệm của bất phương trình 0,25 điểm
Câu 2: Tìm m để phương trình có nghiệm
Để phương trình có nghiệm hoặc 0,25 điểm
Ta có: 0,5 điểm
Vậy với mọi giá trị của m thì phương trình đã cho luôn có nghiệm 0,25 điểm
Câu 3:
0,25 điểm
0,75 điểm
Câu 4:
Mỗi bước biến đổi đúng 0,25 điểm
Câu 5: Ta có là vecto pháp tuyến 0,25 điểm
Phương trình đường thẳng qua M(2;1), nhận là vecto pháp tuyến
3(x-2) -2(y -1) = 0 0,5 điểm
Vậy 3x – 2y -4 = 0 là đường thẳng cần tìm 0,25 điểm
Câu 6: Viết phương trình đường tròn đường kính AB với A(2;-1), B( 0;3)
Tâm I(1 ;1) 0,25 điểm Bán kính r = 0,25 điểm
Phương trình đường tròn 0,5 điểm
PHẦN RIÊNG
Câu 7a. Áp dụng bất đẳng thức Cosi:
0,5 điểm
Nhân vế với vế các bất đẳng thức ta được
0,25 điểm
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = 2, b = 3 0,25 điểm
Câu 8a. BC = 7cm 0,25 điểm sin C = 0,25 điểm 0,25 điểm. Kết luận 0,25 điểm
Câu 7b. Áp dụng bất đẳng thức Côsi 0,5 điểm
GTNN của y = 7 0,25 điểm
Đạt được khi x = 2
Câu 8b. là vecto pháp tuyến 0,25 điểm
Đường trung trực của đoạn AB qua M nhận làm vecto pháp tuyến 0,25 điểm
Phương trình x –y -2 = 0 0,5 điểm
 








Các ý kiến mới nhất