Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

DSC_0045.jpg 20150513_090200.flv DSC_00751.jpg Nhung_lan.jpg MB_197.jpg MB_185.jpg MB_085.jpg Hoa_83_107.jpg Hoa_83_096.jpg Anh_2013_Quy_Ty_055.jpg Anh_2013_Quy_Ty_064.jpg Anh_2013_Quy_Ty_042.jpg Anh_2013_Quy_Ty_041.jpg Anh_2013_Quy_Ty_050.jpg HAPPY_NEW_YEAR_ht.swf Bai_ca_nguoi_giao_vien_nhan_dan__Top_Ca_NCT_06633977197164392500.mp3 Lichmungnammoits3.swf 20112012_40_nam_yen_dinh_2_115.jpg 20112012_40_nam_yen_dinh_2_109.jpg 20112012_40_nam_yen_dinh_2_103.jpg

Điều tra ý kiến

Theo bạn có nhất thiết soạn giáo án thật dài không?
Ngắn gọn, khoa học, chính xác
Thật dài
Tùy theo khả năng của giáo viên
Lựa theo ý xếp
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Bông Hồng

    Mai vàng

    Một li cà phê cho cả ngày tỉnh táo.

    1

    download phần mềm

    Chào mừng quý vị đến với Website của Lê Thị Nhung.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    N6_De HK I Toán 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Nhung (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:16' 13-12-2012
    Dung lượng: 93.5 KB
    Số lượt tải: 147
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD- ĐT PHÙ MỸ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - Năm học: 2010 – 2011.
    THCS MỸ THÀNH Môn: Toán . Lớp:8
    (( Thời gian làm bài:90phút (Không kể thời gian phát đề)

    A. Trắc nghiệm (5,0 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
    Câu 1: Kết quả rút gọn của biểu thức ( 2x + y)2 - (2x – y )2 là :
    A. 2y2 B. 4xy C. 4x2 D. 8xy .
    Câu 2 : Kết quả phép tính: x16 : (-x)8 là:
    A. x2 B. – x2 C. x8 D. – x8
    Câu 3: Đa thức x2 + 5x – 6 đựơc phân tích thành:
    A. (x-2)(x + 6) ; B. (x + 1)(x + 6) ; C. (x - 1)(x + 6); D. (x + 2)(x + 6)
    Câu 4: Đa thức (- x2 – 1 + 2x) được phân tích thành:
    A. (x – 1)2 ; B. –(x – 1)2 ; C. –(x +1)2; D. (-x – 1)2
    Câu 5: Phân thứcđược rút gọn thành:
    A. ; B. ; C. ; D. 
    Câu 6: Phân thức nghịch đảo của phân thức:  là:
    
    Câu 7: Kết quả của phép tính:  là:
    A. 1 B.-1 C. x-2 D. 
    Câu 8: Đa thức M trong đẳng thức  bằng :
    A. 2x2 – 2 . B. 2x2 - 4 C. 2x2 + 2 D. 2x2 + 4
    Câu 9: Đa thức 2x5 – 4x3 + x2 chia hết cho đơn thức 5xn với giá trị n bằng:
    A. 0 B. 0; 1 C. 0;1; 2 D. 0;1;2;3
    Câu 10: Điều kiện xác định của phân thức  là:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 11: Trong hình thang cân, hai góc kề một cạnh bên thì:
    A. Bù nhau B. Phụ nhau C. Bằng nhau D. Có tổng bằng 3600
    Câu 12: Hai đường chéo của một hình thoi bằng 8cm và 10 cm cạnh của hình thoi bằng:
    A. 6cm B.  D. 9cm.
    Câu 13: Tứ giác nào vừa có tâm đối xứng, vừa có hai trục đối xứng là hai đường chéo?
    A. Hình thang cân B. Hình thoi.
    C. Hình bình hành. D. Hình chữ nhật.
    Câu 14: Hình nào sau đây không có tâm đối xứng:
    A. Hình vuông B. Hình bình hành C. Hình thang cân D. Hình thoi
    Câu 15: Cho hình vuông ABCD có diện tích 64 cm2. Độ dài cạnh của hình vuông bằng:
    A. 32cm B. 8cm C. 16cm D. 128cm.

    B. Tự Luận: (5,0 điểm)
    Câu 16: ( 1,5 điểm ) Cho biểu thức A = 
    Tìm điều kiện xác định của A
    Rút gọn biểu thức A.
    Tính giá trị của A khi x = -2.
    Câu 17: ( 3,0 điểm ) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM. Gọi D là trung điểm của AB, E đối xứng M qua D.
    Tứ giác AEBM là hình gì? Vì sao?
    Điều kiện nào của tam giác vuông ABC thì AEBM là hình vuông?
    Với điều kiện câu b, tính diện tích của tứ giác AEBM. Biết AB = 2 cm.
    Câu 18: ( 0,5 điểm ) Cho x + y = 2. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: x2 + y2.

    ----------oOo-----------




































    HD CHẤM TOÁN 8
    A/ Trắc nghiệm: (5,0đ)
    Mỗi câu chọn đúng cho 0,25đ. Từ câu 11 đến câu 15 chọn đúng 0,5 điểm

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    
    D
    C
    C
    B
    C
    D
    C
    B
    C
    A
    A
     
    Gửi ý kiến

    Trở về đầu trang