Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

DSC_0045.jpg 20150513_090200.flv DSC_00751.jpg Nhung_lan.jpg MB_197.jpg MB_185.jpg MB_085.jpg Hoa_83_107.jpg Hoa_83_096.jpg Anh_2013_Quy_Ty_055.jpg Anh_2013_Quy_Ty_064.jpg Anh_2013_Quy_Ty_042.jpg Anh_2013_Quy_Ty_041.jpg Anh_2013_Quy_Ty_050.jpg HAPPY_NEW_YEAR_ht.swf Bai_ca_nguoi_giao_vien_nhan_dan__Top_Ca_NCT_06633977197164392500.mp3 Lichmungnammoits3.swf 20112012_40_nam_yen_dinh_2_115.jpg 20112012_40_nam_yen_dinh_2_109.jpg 20112012_40_nam_yen_dinh_2_103.jpg

Điều tra ý kiến

Theo bạn có nhất thiết soạn giáo án thật dài không?
Ngắn gọn, khoa học, chính xác
Thật dài
Tùy theo khả năng của giáo viên
Lựa theo ý xếp
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Bông Hồng

    Mai vàng

    Một li cà phê cho cả ngày tỉnh táo.

    1

    download phần mềm

    Chào mừng quý vị đến với Website của Lê Thị Nhung.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    N_đề, đa chuyên hóa vào 10 PBC 11-12

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Lê Thị Nhung (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:58' 11-07-2011
    Dung lượng: 266.0 KB
    Số lượt tải: 144
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GD&ĐT NGHỆ AN

    KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
    TRƯỜNG THPT CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU
    NĂM HỌC 2011 - 2012

    
    
    Môn thi: HÓA HỌC
    Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)



    Câu 1. (4,0 điểm)
    1. Viết phương trình hóa học xảy ra khi:
    a. Nhỏ dung dịch H2SO4 đặc vào đường saccarozơ.
    b. Phản ứng nổ của thuốc nổ đen.
    c. Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeBr2.
    d. Sục khí NO2 vào dung dịch KOH.
    e. Sục khí Cl2 vào dung dịch KOH.
    g. Cho Au vào nước “cường thủy”
    2. Có một miếng kim loại natri do bảo quản không cẩn thận nên đã tiếp xúc với không khí ẩm một thời gian biến thành chất rắn A. Cho A vào nước dư được dung dịch B. Hãy cho biết các chất có thể có trong A và dung dịch B. Viết các phương trình hóa học xảy ra.
    Câu 2. (3,5 điểm)
    1. Trong phòng thí nghiệm giả sử chỉ có: khí CO2, bình tam giác có một vạch chia, dung dịch NaOH, pipet, đèn cồn, giá đỡ. Trình bày hai phương pháp điều chế Na2CO3.
    2. Không dùng thêm thuốc thử, hãy trình bày cách phân biệt 5 dung dịch sau:
    NaCl, NaOH, NaHSO4, Ba(OH)2, Na2CO3.
    Câu 3. (3,5 điểm)
    1. Hoàn thành các phương trình phản ứng theo sơ đồ sau, ghi rõ điều kiện (nếu có):
    
    Hãy cho biết tên của các phản ứng trên?
    2. Khi thủy phân một trieste X bằng dung dịch NaOH, người ta thu được glixerol và hỗn hợp hai muối natri của 2 axit béo có công thức: C17H35COOH (axit stearic), C15H31COOH (axit panmitic). Viết công thức cấu tạo có thể có của X?
    Câu 4. ( 5,0 điểm)
    Đốt cháy hoàn toàn m gam một mẫu cacbon chứa 4% tạp chất trơ bằng oxi thu được 11,2 lít hỗn hợp A gồm 2 khí (ở đktc). Sục từ từ A vào 200ml dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 1M và NaOH 0,5M, sau phản ứng thu được 29,55 gam kết tủa.
    1. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
    2. Tính m và thể tích khí oxi (ở đktc) đã dùng.
    Câu 5. (4,0 điểm)
    Cho 76,2 gam hỗn hợp A gồm 1 ancol đơn chức và 1 axit cacboxylic đơn chức. Chia A thành 3 phần bằng nhau:
    - Phần 1: Tác dụng hết với Na, thu được 5,6 lít H2 (ở đktc).
    - Phần 2: Đốt cháy hoàn toàn thu được 39,6 gam CO2 và b gam nước.
    - Phần 3: Thực hiện phản ứng este hóa với hiệu suất 60%. Sau phản ứng thấy có 2,16 gam nước sinh ra.
    1. Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo của các chất trong A và của este.
    2. Tính b.
    Cho nguyên tử khối của: H = 1, C =12, O =16, Na = 23, Ba =137.

    Thí sinh không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn.
    --------------------------- Hết ----------------------------


    Họ và tên thí sinh:.................................................................. Số báo danh:.......................


    SỞ GD&ĐT NGHỆ AN
    KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
    TRƯỜNG THPT CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU
    NĂM HỌC 2011 - 2012
    
    
    HƯỚNG DẪN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC
    (Hướng dẫn và biểu điểm chấm gồm 05 trang)
    Môn: HÓA
    ----------------------------------------------


    CÂU
    Hướng dẫn chấm
    ĐIỂM
    
    Câu 1
    
    4,0 đ
    
    
    1. a. H2SO4đậc + C12H22O11 12C + H2SO4.11H2O *
    C + 2H2SO4 CO2 + 2SO2 + 2H2O *
    b. 2 KNO3 + 3C + S  K2S + N2 + 3 CO2 *
    c. 3 Cl2 + 2 FeBr2 2 FeCl3 + 2 Br2 *
    Có thể có: 5Cl2 + Br2 + 6H2O 10HCl + 2HBrO3
    Cl2 + H2O  HCl + HClO
    d. 2NO2 + 2KOH KNO2 + KNO3 + H2O *
    Có thể có: 3NO2 + H2O 2HNO3 + NO
    4NO2 + O2 + 2H2O 4HNO3
    e. Cl2 + 2KOH KCl + KClO + H2O *
    3Cl2 + 6KOH  5 KCl + KClO3 + 3H2O *
    g. Au + 3HCl + HNO3 AuCl3 + NO + 2H2O *
    -Viết 8 pt chính (*)cho 2đ
    - Viết 1-2 pt còn lại cho 0,25đ
    - Viết 3-4 pt còn lại cho 0,5đ
    
    
    2.
    + A có thể có : Na2O2, Na2O
     
    Gửi ý kiến

    Trở về đầu trang