Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

DSC_0045.jpg 20150513_090200.flv DSC_00751.jpg Nhung_lan.jpg MB_197.jpg MB_185.jpg MB_085.jpg Hoa_83_107.jpg Hoa_83_096.jpg Anh_2013_Quy_Ty_055.jpg Anh_2013_Quy_Ty_064.jpg Anh_2013_Quy_Ty_042.jpg Anh_2013_Quy_Ty_041.jpg Anh_2013_Quy_Ty_050.jpg HAPPY_NEW_YEAR_ht.swf Bai_ca_nguoi_giao_vien_nhan_dan__Top_Ca_NCT_06633977197164392500.mp3 Lichmungnammoits3.swf 20112012_40_nam_yen_dinh_2_115.jpg 20112012_40_nam_yen_dinh_2_109.jpg 20112012_40_nam_yen_dinh_2_103.jpg

Điều tra ý kiến

Theo bạn có nhất thiết soạn giáo án thật dài không?
Ngắn gọn, khoa học, chính xác
Thật dài
Tùy theo khả năng của giáo viên
Lựa theo ý xếp
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Bông Hồng

    Mai vàng

    Một li cà phê cho cả ngày tỉnh táo.

    1

    download phần mềm

    Chào mừng quý vị đến với Website của Lê Thị Nhung.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tổng hơp lời giải hóa khối A 2013

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Nhung (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:02' 09-07-2013
    Dung lượng: 499.0 KB
    Số lượt tải: 352
    Số lượt thích: 0 người
    BỘ GIÁO DỤC ĐẦO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013
    ĐỀ CHÍNH THỨC Môn : HÓA HỌC, Khối A
    (Đề thi có 05 trang) Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề


    Họ và tên thí sinh : ………………………………………………………
    Số báo danh : ……………………………………………………………
    Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
    H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; P = 31; Ca = 40; Cr = 52, Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag=108; Ba = 137.


    PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
    Câu 1 : Hỗn hợp X gồm 3,92 gam Fe, 16 gam Fe2O3 và m gam Al. Nung X ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí, thu được hỗn hợp chất rắn Y. Chia Y thành hai phần bằng nhau. Phần một tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 4a mol khí H2. Phần hai phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được a mol khí H2. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m
    Cách 1 :
    Khi nung X : 2Al + Fe2O3 2Fe + Al2O3
    Từ mol Fe2O3 = 0,1 Rắn Y mỗi phần : 
    bt e : 3nAl(dư) + 2nFe = 2.4a (1)
    và : 3nAl(dư) = 2.a (2)
    Thay (2) vào (1) a = 0,045
    Từ (2) m = 7,02

    Cách 2 :
    Số mol Fe = 0,07, Fe2O3 = 0,1
    Do phản ứng hoàn toàn nên:
    Fe2O3 + 2Al Al2O3 + 2Fe
    0,1 0,2 0,2
    Fe + 2H+ H2 + Fe2+
    0,135 0,135
    Al + 3H+ 1,5H2 + Al3+
    x 1.5x Al + OH- + H2O 1,5H2 + Al3+
    x 1,5x
    Ta có: 0,135 + 1,5x = 4a và 1,5x = a
    Suy ra: x = 0,03 và a = 0,045
    Vậy tổng số mol Al bđ = 0,2 + 0,03.2 = 0,26
    mAl = 7,02 gam
    Cách 3: Số mol electron trao đổi :
    
    m=7,02
    Cách 4 :
    Al dư--> không còn Fe2O3
    Số mol Al trong mỗi phần =0,2a:3→ số mol Fe trong mỗi phần =4a–a=(3,92:56+16:160(2):2
    -->a=0,045
    m=(0,2a:3(2+16:160(2)(27=7,02
    Câu 2: Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau
    2H2SO4 + C ( 2SO2 + CO2 + 2H2O
    H2SO4 + Fe(OH)2 ( FeSO4 + 2H2O
    4H2SO4 + 2FeO ( Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
    6H2SO4 + 2Fe ( Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
    Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là
    A. (a) B. (c) C. (b) D. (d)
    HD: Câu này khá đơn giản:H2SO4 loãng không có tính oxi hóa do đó trong các phản ứng trên chỉ cần xem pư nào không có sp khử sinh ra là xong.
    Câu 3: Trong một bình kín chứa 0,35 mol C2H2; 0,65 mol H2 và một ít bột Ni. Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 8. Sục X vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đến phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y và 24 gam kết tủa. Hỗn hợp khí Y phản ứng vừa đủ với bao nhiêu mol Br2 trong dung dịch?
    A. 0,10 mol. B. 0,20 mol. C. 0,25 mol. D. 0,15 mol
    Cách 1 :
    C2H2 dư + 2AgNO3/NH3 2Ag2C2
    Số mol C2H2 dư = 0,1, số mol pư = 0,25
    MX = 16 mà mX = 0,35.26 + 0,65.2 = 10,4 gam (BTKL)
    Suy ra: nX = 10,4/16 = 0,65 mol
    Các pư: C2H2 + H2 C2H4
    a a a
    C2H2 + 2H2 C2H6
    b 2b b
     
    Gửi ý kiến

    Trở về đầu trang