Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

DSC_0045.jpg 20150513_090200.flv DSC_00751.jpg Nhung_lan.jpg MB_197.jpg MB_185.jpg MB_085.jpg Hoa_83_107.jpg Hoa_83_096.jpg Anh_2013_Quy_Ty_055.jpg Anh_2013_Quy_Ty_064.jpg Anh_2013_Quy_Ty_042.jpg Anh_2013_Quy_Ty_041.jpg Anh_2013_Quy_Ty_050.jpg HAPPY_NEW_YEAR_ht.swf Bai_ca_nguoi_giao_vien_nhan_dan__Top_Ca_NCT_06633977197164392500.mp3 Lichmungnammoits3.swf 20112012_40_nam_yen_dinh_2_115.jpg 20112012_40_nam_yen_dinh_2_109.jpg 20112012_40_nam_yen_dinh_2_103.jpg

Điều tra ý kiến

Theo bạn có nhất thiết soạn giáo án thật dài không?
Ngắn gọn, khoa học, chính xác
Thật dài
Tùy theo khả năng của giáo viên
Lựa theo ý xếp
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Bông Hồng

    Mai vàng

    Một li cà phê cho cả ngày tỉnh táo.

    1

    download phần mềm

    Chào mừng quý vị đến với Website của Lê Thị Nhung.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    3_ĐÊ HSG HUẾ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Nhung (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:21' 13-12-2013
    Dung lượng: 154.5 KB
    Số lượt tải: 88
    Số lượt thích: 0 người
    UBND TỉNH Thừa Thiên Huế kỳ thi chọn học sinh giỏi tỉnh
    Sở Giáo dục và đào tạo lớp 9 thCS - năm học 2007 - 2008
    Môn : Toán
    Đề chính thức Thời gian làm bài: 150 phút
    Đề thi gồm 01 trang
    Bài 1: (4,0 điểm)
    Cho biểu thức:
    Tìm để có nghĩa, từ đó rút gọn biểu thức
    Tìm các giá trị nguyên của để biểu thức nhận giá trị nguyên.

    Bài 2: (4,0 điểm)
    Cho phương trình là tham số).
    Với giá trị nào của thì phương trình đã cho có hai nghiệm và sao cho
    Với giá trị nào của thì phương trình đã cho có hai nghiệm và sao cho
    Bài 3: (3,0 điểm)
    Cho bốn số thực bất kì Chứng minh:

    Dấu đẳng thức xảy ra khi nào ?
    Với giá trị nào của góc nhọn thì biểu thức có giá trị lớn nhất ? Cho biết giá trị lớn nhất đó.
    Bài 4: (6,0 điểm)
    Cho đường tròn (O) và dây BC cố định không qua tâm O, điểm A di chuyển trên cung lớn BC. Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AC. Gọi M là trung điểm của CD. Hỏi M di chuyển trên đường nào ? Nêu cách dựng đường này và giới hạn của nó.
    Trong hình bên, cho biết M là trung điểm của AC và các đường thẳng AD, BM và CE đồng qui tại K. Hai tam giác AKE và BKE có diện tích là 10 và 20. Tính diện tích tam giác ABC.
    Bài 5: (3,0 điểm)
    Tìm số tự nhiên để và là hai số chính phương.
    Tính số các ô nhỏ nhất phải quét sơn trên một bảng  để cho bất kì vùng  nào đó trên bảng này cũng chứa ít nhất 4 ô đã quét sơn.

    Hết


    UBND TỉNH Thừa Thiên Huế kỳ thi chọn học sinh giỏi tỉnh
    Sở Giáo dục và đào tạo lớp 9 thCS năm học 2007 - 2008
    Môn : toán
    Đáp án và thang điểm:
    Bài
    Câu
    Nội dung
    Điểm
    
    1
    
    (4 điểm)
    
    
    
    1.1
    (2 đ)
    Để A có nghĩa, trước hết Đặt

    Để biểu thức A có nghĩa thì: (*)
    Khi đó, rút gọn ta được:

    


    1,0


    0,5


    0,5
    
    
    1.2
    (2 đ)
    
    Để A là số nguyên thì x nguyên và phải bằng hoặc
    - Nếu ( loại vì trái điều kiện (*)).
    - Nếu (loại)
    - Nếu và
    - Nếu và
    Vậy: Để A nhận các giá trị nguyên thì và
    0,5

    0,5

    0,5

    0,5


    
    2
    
    (4 điểm)
    
    
    
    2.1
    Để phương trình có hai nghiệm thì:
    (1)
    0,5
    
    
    
    Với điều kiện (1),


    (thỏa điều kiện (1) và đều khác -2 và khác 3)
    

    0,5


    0,5

    0,5

    
    
    2.2
    Với điều kiện (1), (2)

    0,5
    
    
    
    + Nếu và cùng dấu thì
    0,5
    
    
    
    hoặc (3)
    0,25
    
    

    
    Khi đó (2) thỏa điều kiện (3)).
    0,25
    
    
    
    + Nếu và trái dấu thì (4)
    Khi đó (2)
    (không thỏa điều kiện (4).
    0,
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Trở về đầu trang