Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

DSC_0045.jpg 20150513_090200.flv DSC_00751.jpg Nhung_lan.jpg MB_197.jpg MB_185.jpg MB_085.jpg Hoa_83_107.jpg Hoa_83_096.jpg Anh_2013_Quy_Ty_055.jpg Anh_2013_Quy_Ty_064.jpg Anh_2013_Quy_Ty_042.jpg Anh_2013_Quy_Ty_041.jpg Anh_2013_Quy_Ty_050.jpg HAPPY_NEW_YEAR_ht.swf Bai_ca_nguoi_giao_vien_nhan_dan__Top_Ca_NCT_06633977197164392500.mp3 Lichmungnammoits3.swf 20112012_40_nam_yen_dinh_2_115.jpg 20112012_40_nam_yen_dinh_2_109.jpg 20112012_40_nam_yen_dinh_2_103.jpg

Điều tra ý kiến

Theo bạn có nhất thiết soạn giáo án thật dài không?
Ngắn gọn, khoa học, chính xác
Thật dài
Tùy theo khả năng của giáo viên
Lựa theo ý xếp
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Bông Hồng

    Mai vàng

    Một li cà phê cho cả ngày tỉnh táo.

    1

    download phần mềm

    Chào mừng quý vị đến với Website của Lê Thị Nhung.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    3_Toán tuổi thơ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Lê Thị Nhung (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:50' 31-03-2013
    Dung lượng: 376.5 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    PHONG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI VIOLYPIC TOÁN TUỔI THƠ
    Năm học: 2011-2012
    Thời gian: 30 phút

    A. TRẮC NGHIỆM (gồm 16 câu, mỗi câu 5 điểm)
    Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp số đúng cho mỗi câu hỏi sau :
    Câu 1: Hỗn số 8  viết dưới dạng số thập phân là:
    A. 0,85 B. 8,05 C. 8,5 D. 8,005
    Câu 2: Quãng đường AB dài 270km. Một ôtô khởi hành từ A lúc 8 giờ và đến 11 giờ rưỡi thì nghỉ một lát. Ôtô chạy với vận tốc 54 km/giờ. Hỏi ô-tô còn cách B bao nhiêu km?
    A. 108km B. 189km C. 81km D. 91,8km
    Câu 3: Giá dầu tăng từ 6000 đồng lên 7500 đồng một lít. Hỏi giá dầu tăng bao nhiêu phần trăm?
    A. 15% B. 25% C. 20% D. 30%
    Câu 4: Một vườn hoa hình chữ nhật có chu vi 144 m. Chiều dài bằng  chiều rộng. Tìm chiều dài vườn hoa đó?
    A. 45m B. 27m C. 90m D. 54m
    Câu 5: Hiện nay mẹ hơn con 24 tuổi và tuổi con bằng  tuổi mẹ. Hỏi cách đây ba năm con bao nhiêu tuổi?
    A. 12 tuổi B. 8 tuổi C. 15 tuổi D. 9 tuổi
    Câu 6: Tỉ số phần trăm của 135 và 200 là:
    A. 67,5 % B. 29,8% C. 13,5% D. 6,75%
    Câu 7: Trong các phân số :  ;  ;  ;  ; phân số nhỏ nhất là :
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 8: Tìm diện tích hình vuông ABCD, biết hình tròn có diện tích bằng 50, 24
    A. 30 B. 32
    C. 40 D. 42
     Câu 9: Tìm số tự nhiên n sao cho:
    A. n = 3 B. n = 4 C. n = 5 D. n = 6
    Câu 10: Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc 40km/giờ và khi từ B về A, ôtô đi với vận tốc 60 km/giờ. Hỏi trung bình cả đi lẫn về ôtô đi với vận tốc bao nhiêu km/giờ?
    A. 48 km/giờ B. 29 km/giờ C. 40 km/giờ D. 28 km/giờ
    Câu 11: Một sản phẩm được bán với giá 46000 đồng, trong đó tiền lãi là 15%. Vậy tiền vốn là :
    A. 45985 đồng B. 40000 đồng C. 6900 đồng D. 39100 đồng
    Câu 12: Chữ số 5 trong số 12,345 có giá trị là :
    A. 5 B.  C.  D. 
    Câu 13: Một đoàn tàu chạy ngang qua một cột điện hết 7 giây. Cùng vận tốc đó, đoàn tàu chui qua một đường hầm dài 384m, hết 1 phút 11 giây. Chiều dài và vận tốc của đoàn tàu:
    A. 40m; 7m/giây B. 42m; 6m/giây C. 45m; 6m/giây D. 36m; 7m/giây
    Câu 14: Cho tam giác ABC vuông ở góc A và ba nửa hình tròn có các đường kính AB = 3 cm; AC = 4 cm và BC = 5 cm; Diện tích phần tô đậm là?
    A. 5 B. 6
    C. 12 D. 18
     Câu 15: Hiện nay tuổi mẹ hơn tuổi con là 28 tuổi. Sau 2 năm nữa, tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi con. Tuổi con và tuổi mẹ hiện nay lần lượt là:
    A. 13; 39 B. 12; 40 C. 10; 38 D. 8; 36
    Câu 16: Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Nếu giảm chiều dài đi 10cm và tăng chiều rộng thêm 14cm thì được một hình vuông. Diện tích hình chữ nhật là:
    A. 432 B. 265 C. 322 D. 209
    B: TỰ LUẬN (6 điểm)

    Câu 1. (2 điểm)
    Tìm x: a/ x - = 2,5 b/  :
     
    Gửi ý kiến

    Trở về đầu trang