Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

DSC_0045.jpg 20150513_090200.flv DSC_00751.jpg Nhung_lan.jpg MB_197.jpg MB_185.jpg MB_085.jpg Hoa_83_107.jpg Hoa_83_096.jpg Anh_2013_Quy_Ty_055.jpg Anh_2013_Quy_Ty_064.jpg Anh_2013_Quy_Ty_042.jpg Anh_2013_Quy_Ty_041.jpg Anh_2013_Quy_Ty_050.jpg HAPPY_NEW_YEAR_ht.swf Bai_ca_nguoi_giao_vien_nhan_dan__Top_Ca_NCT_06633977197164392500.mp3 Lichmungnammoits3.swf 20112012_40_nam_yen_dinh_2_115.jpg 20112012_40_nam_yen_dinh_2_109.jpg 20112012_40_nam_yen_dinh_2_103.jpg

Điều tra ý kiến

Theo bạn có nhất thiết soạn giáo án thật dài không?
Ngắn gọn, khoa học, chính xác
Thật dài
Tùy theo khả năng của giáo viên
Lựa theo ý xếp
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Bông Hồng

    Mai vàng

    Một li cà phê cho cả ngày tỉnh táo.

    1

    download phần mềm

    Chào mừng quý vị đến với Website của Lê Thị Nhung.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề HK I lớp 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Nhung (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:12' 13-12-2012
    Dung lượng: 109.5 KB
    Số lượt tải: 127
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
    MÔN: TOÁN 9
    Thời gian: 90 phút(không kể giao đề)
    Đề lẻ
    A. MA TRẬN

    ội dung chính
    Mức độ đánh giá
    Tổng
    
    
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    
    
    Căn thức
    2

    1
    1

    1
    1

    1.5
    4

    3.5
    
    Hàm số
    
    1

    1
    1

    1.5
    2

    2.5
    
    Hệ thức lượng trong tam giác

    1

    1
    
    
    1

    1
    
    Đường tròn
    


    1

    1
    2

    2
    3

    3
    
    Tổng

    3

    2
    3

    3
    4

    5
    10

    10
    
    
    B. NỘI DUNG ĐỀ
    I/- LÝ THUYẾT ( 2 điểm )
    1.Nêu quy tắc khai phương một thương và áp dụng tính:.
    a.  b. 
    2. Nêu định lí về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau trong tam giác vuông? Vẽ hình minh họa?

    II/- BÀI TẬP ( 8 điểm )
    Bài 1 ( 2.5 điểm). Cho biểu thức 
    a. Tìm điều kiện để biểu thức A có nghĩa.
    b. Rút gọn biểu thức A.
    Bài 2 ( 2.5 điểm). Cho hai hàm số bậc nhất ( d1):  và ( d2): .
    a. Vẽ đồ thị của hai hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
    b.Gọi giao điểm của hai đường thẳng( d1):  và ( d2):  với trục hoành theo thứ tự là A, B và giao điểm của hai đường thẳng đó là C. Tìm tọa độ giao điểm A, B, C.
    Bài 3 ( 3 điểm). Cho đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại A. Gọi BC là tiếp tuyến chung của hai đường tròn , B là tiếp điểm thuộc (O), C là tiếp điểm thuộc (O’). Đường vuông góc với OO’ tại A cắt BC ở I.
    a/ Tính số đo góc BAC.
    b/ Gọi K là trung điểm của OO’. Chứng minh rằng IK=.
    c/ Chứng minh rằng BC là tiếp tuyến của đường tròn (K;KO).


    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM.

    I/- LÝ THUYẾT : ( 2 điểm )
    Quy tắc : Muốn khai phương một thương  , trong đó số không âm số b dương, ta có thể lầ lượt khai phương số a và số b rồi lấy kết quả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai. ( 0.5 điểm )
     a.  ( 0.5 điểm)
    b. ( 0.5 điểm)
    2. Nêu đúng định lí (0,5 điểm)
    Vẽ hình đúng được (0,5 điểm)
    II/- BÀI TẬP : ( 8 điểm )
    1. Cho biểu thức  ( 2.5 điểm )

    a.Để biểu thức A có nghĩa khi ( 1 đ)


    b.Rút gọn biểu thức A.

    
     ( 0.5đ)
     ( 0.5đ)
    (0.5đ)

    2.Cho hai hàm số bậc nhất ( d1):  và ( d2): .( 2 điểm)

     ( 0.25 đ)

     ( 0.25 đ
    b.
    Tọa độ giao điểm của A( - 2 ; 0) ( 0.25 đ )
    Tọa độ giao điểm của B ( ; 0 ) ( 0.25 đ )
    Tọa độ giao điểm của C ( 2 ; 2 ) ( 0.25 đ )

    Câu 3: ( 3 điểm) Vẽ hình đúng được 0,5 điểm
    a/Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau ta có:
    IA=IB(0,25 đ)
    IA=IC (0,25 đ)
    IA=IB=IC= (0,25 đ)
    Điều này chứng tỏ vuông tại A,
    vậy (đpcm) (0,25 đ)

    b/ Tứ giác OBCO’ có OB//O’C nên là hình thang.
    Do BI=IC, OK=KO’ (0.5 đ)
    Suy ra IK là đường trung bình của hình thang OBCO’.
    Do đó: IK=(đpcm) (0.5 đ)
    c/ Từ câu b) suy ra KI=KO
    Tức là KI là bán kính của đường tròn (K;KO). (0,25 đ)
    Do KI là đường trung bình của hình thang OBCO’ nên KI//OB.
    Ta lại có  nên . Suy ra BC là tiếp
     
    Gửi ý kiến

    Trở về đầu trang