Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

DSC_0045.jpg 20150513_090200.flv DSC_00751.jpg Nhung_lan.jpg MB_197.jpg MB_185.jpg MB_085.jpg Hoa_83_107.jpg Hoa_83_096.jpg Anh_2013_Quy_Ty_055.jpg Anh_2013_Quy_Ty_064.jpg Anh_2013_Quy_Ty_042.jpg Anh_2013_Quy_Ty_041.jpg Anh_2013_Quy_Ty_050.jpg HAPPY_NEW_YEAR_ht.swf Bai_ca_nguoi_giao_vien_nhan_dan__Top_Ca_NCT_06633977197164392500.mp3 Lichmungnammoits3.swf 20112012_40_nam_yen_dinh_2_115.jpg 20112012_40_nam_yen_dinh_2_109.jpg 20112012_40_nam_yen_dinh_2_103.jpg

Điều tra ý kiến

Theo bạn có nhất thiết soạn giáo án thật dài không?
Ngắn gọn, khoa học, chính xác
Thật dài
Tùy theo khả năng của giáo viên
Lựa theo ý xếp
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Bông Hồng

    Mai vàng

    Một li cà phê cho cả ngày tỉnh táo.

    1

    download phần mềm

    Chào mừng quý vị đến với Website của Lê Thị Nhung.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    TIET 55 HHCN T8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Hòa Bình
    Ngày gửi: 13h:41' 06-04-2010
    Dung lượng: 254.5 KB
    Số lượt tải: 155
    Số lượt thích: 0 người
    Quan sát các hình sau rồi chọn từ thích hợp ( một , nhiều )
    để điền vào các câu sau :
    2/ Hình hộp chữ nhật
    1/ Hình chữ nhật
    1
    2
    - Ở hình 1 , mọi điểm của nó nằm trong ............ mặt phẳng
    - Ở hình 2 , các điểm của nó nằm trong .................. mặt phẳng khác nhau
    HÌNH HỌC PHẲNG
    HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
    nhiều
    ( tức là mọi điểm của nó đều
    thuộc 1 mặt phẳng )
    một
    Giới thiệu về m?t s? v?t th? trong không gian
    1. Hình hộp
    chữ nhật
    2. Hình trụ
    4. Hình chóp tam giác (hình tứ diện)
    3. Hình
    lăng trụ
    Đó là những hình mà các điểm của chúng có thể không cùng nằm trong một mặt phẳng .
    1. Hình hộp
    chữ nhật
    3. Hình chóp tam giác (hình tứ diện)
    2. Hình
    lăng trụ
    HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
    HÌNH CHÓP
    Chương IV :
    HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG – HÌNH CHÓP ĐỀU
    A- HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
    Tiết 55 : HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
    1. Hình hộp chữ nhật :
    Đỉnh
    Mặt
    Cạnh

    Tiết 55 : HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
    A
    A’
    B
    C
    D
    D’
    B’
    C’
    A
    A’
    B’
    B
    C
    C’
    D
    D’
    Quan sát hình hộp chữ nhật rồi kể tên ( một số mặt , cạnh, đỉnh ) và đếm số lượng các mặt , cạnh , đỉnh của chúng.
    1) Hình hộp chữ nhật
    A
    A’
    B
    C
    D
    B’
    C’
    6 mặt : là các hình chữ nhật :
    ABCD ; A’B’C’D’ ; AA’B’B ;
    CC’D’D ; BB’C’C ; DD’A’A
    D’
    12 cạnh : AA’ ; BB’ ; CC’
    DD’ ; AB ; BC; CD; DA; A’B’ ;
    B’C’ ; C’D’ ; D’A’
    8 đỉnh : A, B, C, D, A’, B’, C, D’
    A
    A’
    B’
    B
    C
    C’
    D
    D’
    Hình lập phuơng là hình hộp chữ nhật có 6 mặt đều là hình vuông

    Tiết 55 : HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
    * Kí hiệu : ABCD . A’B’C’D’
    Mặt
    Cạnh
    Đỉnh
    Chú ý : Măt đáy (phụ thuộc sự định hướng ) => Một hình hộp có thể có mặt đáy khác nhau.
    Mặt đáy
    Mặt đáy
    Hãy lấy một số ví dụ về các vật thể trong thực tế có dạng hình hộp chữ nhật ?
    VD : Bao diêm , hộp phấn , bể nuôi cá cảnh...
    1) Hình hộp chữ nhật
    A
    A’
    B
    C
    D
    B’
    C’
    6 mặt : là các hình chữ nhật :
    ABCD ; A’B’C’D’ ; AA’B’B ;
    CC’D’D ; BB’C’C ; DD’A’A
    D’
    12 cạnh : AA’ ; BB’ ; CC’
    DD’ ; AB ; BC; CD; DA; A’B’ ;
    B’C’ ; C’D’ ; D’A’
    8 đỉnh : A, B, C, D, A’, B’, C, D’

    Tiết 55 : HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
    * Kí hiệu : ABCD . A’B’C’D’
    2- Mặt phẳng và đường thẳng
    Các đỉnh : A,B,C … như là các điểm
    Các cạnh như AB, BC,… như là các đoạn thẳng

    Mỗi mặt (ví dụ :ABCD) như là một phần của mặt phẳng .
    Kí hiệu : mp(ABCD) ; mp(AA’B’B )…
    Đường thẳng qua 2 điểm của mp (ABCD) thì nằm trọn trong mp đó
    ( tức mọi điểm của nó đều thuộc mp) .

    Chiều cao hình hộp chữ nhật ( phụ thuộc cách xác định mặt đáy )
    Mặt đáy
    Mặt đáy
    h2
    h1
    Chú ý :

    Đường thẳng dài vô hạn.
    Mặt phẳng trải rộng về mọi phía.

    Nắm vững các kiến thức cơ bản sau :
    + Các yếu tố hình hộp chữ nhật ( mặt , đỉnh , cạnh )
    + Xác định số mặt , số đỉnh ; số cạnh của một hình hộp chữ nhật
    + Các khái niệm : điểm , đường thẳng , đoạn thẳng trong không gian , chiều cao hình hộp chữ nhật . Cách kí hiệu .
    Đáp án :
    Kể tên các cạnh bằng nhau của
    hình hộp chữ nhật ADCD.A1B1C1D1
    AD = BC = A1D1 = B1C1
    b) AB = CD = A1B1 = C1D1
    c) AA1 = BB1 = CC1 = DD1

    Luyện tập - Củng cố
    A
    A1
    B
    C
    D
    B1
    C1
    D1
    Đáp án :
    2) Nếu O là trung điểm của CD1 thì O có phải là trung điểm của BC1 không?
    -Vì CBD1C1 là một mặt bên của hình hộp chữ nhật
    nên CBD1C1 là hình chữ nhật , mà O là trung điểm của đường chéo CB1 nên O cũng là trung điểm của đường chéo BC1 hay O thuộc BC1
    0
    Luyện tập - Củng cố
    A
    A1
    D
    C
    B
    D1
    C1
    D1
    .
    Đáp án :
    .
    K
    3) Điểm K thuộc cạnh CD thì K có thuộc cạnh BB1 không ?
    Điểm K không thuộc cạnh BB1 .
    Luyện tập - Củng cố
    Đáp án :
    4) Cho DC = 5cm , BB1= 3cm . Tính CC1 ; DC1 .
    - Ta có CC1 = BB1, BB1 = 3cm  CC1 = 3cm .
    - Áp dụng định lý pitago vào DCC1 vuông tại C :
    DC12 = DC2 + CC12 = 52 + 32 = 25 +9 = 34
    => DC1 =  34 (cm)
    Luyện tập - Củng cố
    HĐ nhóm
    Đáp án :
    5) Cho DC=5cm, CB=4cm, BB1=3cm. Tính CB1
    Áp dụng định lý pitago vào CBB1 vuông tại B :
    CB12 = CB2 + BB12 = 42 + 32 = 16 +9 = 25
    DC1 =  25 = 5(cm)
    HƯỚNG DẪN BTVN :
    Học thuộc phần kết luận, làm bài tập số 4 trang 97.
    Vẽ hình hộp chữ nhật ABCD.A1B1C1D1
    cho biết các cạnh nào song song với nhau.
    - Đọc trước bài 2 ( tiếp theo )
     
    Gửi ý kiến

    Trở về đầu trang