Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

DSC_0045.jpg 20150513_090200.flv DSC_00751.jpg Nhung_lan.jpg MB_197.jpg MB_185.jpg MB_085.jpg Hoa_83_107.jpg Hoa_83_096.jpg Anh_2013_Quy_Ty_055.jpg Anh_2013_Quy_Ty_064.jpg Anh_2013_Quy_Ty_042.jpg Anh_2013_Quy_Ty_041.jpg Anh_2013_Quy_Ty_050.jpg HAPPY_NEW_YEAR_ht.swf Bai_ca_nguoi_giao_vien_nhan_dan__Top_Ca_NCT_06633977197164392500.mp3 Lichmungnammoits3.swf 20112012_40_nam_yen_dinh_2_115.jpg 20112012_40_nam_yen_dinh_2_109.jpg 20112012_40_nam_yen_dinh_2_103.jpg

Điều tra ý kiến

Theo bạn có nhất thiết soạn giáo án thật dài không?
Ngắn gọn, khoa học, chính xác
Thật dài
Tùy theo khả năng của giáo viên
Lựa theo ý xếp
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Bông Hồng

    Mai vàng

    Một li cà phê cho cả ngày tỉnh táo.

    1

    download phần mềm

    Chào mừng quý vị đến với Website của Lê Thị Nhung.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    N8_DE HSG 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Nhung (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:08' 31-03-2013
    Dung lượng: 103.5 KB
    Số lượt tải: 98
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI LỚP 8
    NĂM HỌC 2011-2012

    Môn : Toán

    Thời gian làm bài: 120 phút
    Câu 1: ( 2 điểm )  Phân tích các đa thức thành nhân tử Câu 2: (5 điểm) Cho biểu thức:  a/ Rút gọn biểu thức M;  b/ Chứng tỏ rằng biểu thức M luôn nhỏ hơn 1;  c/ Tìm giá trị của x để M có giá trị nhỏ nhất. Tìm giá trị nhỏ nhất ấy;  d/ Tìm các giá trị của x để biểu thưc M có giá trị nguyên.  Câu 3: (2 điểm)  Giải bất phương trình, phương trình sau:   b/ |5x + 3| = |x+2| Câu 4: (3 điểm) Tìm số tự nhiên có ba chữ số. Nếu thêm chữ số 9 vào bên trái số đó ta được số a. Nếu thêm chữ số 9 vào bên phải số đó ta được số B, và A+B = 10384 Câu 5: (8 điểm)  1/ Cho HCN ABCD, vẽ BH vuông góc với AC(H  AC). Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các đoạn AH và CD. Chứng minh rằng : BM  MN  2/ Cho  ABC vuông tại A, Đg cao AH, I là trung điểm AC, IF BC (FBC), CE AC (E là giao điểm của CE với tia IF), G, K lần lượt là giao điểm của AH,AE với BI. CM:  a/  và tính góc IHE;  b/   




    Câu 1: a)+−− =(+y)−(+y) =(+y)(−) =(+y)2(−y) b) Chắc cái này phải khai triển ra [sến ) Câu 3:  a)+32−<0(2−≠0  x≠−25)  +3<0  x<−32(TM) Vậy ..... b)|+3|=|x+2|  |+3|−|x+2|=0  :x  0  pt=+3−x−2=0  x=−14(KTM) :x<0  pt=3−−(2−x)=0  3−−2+x=0  x=14(KTM) Vậy ......
    __________________



    Bài 5 phần 1:  Kẻ hình chữ nhật EBCN Gọi O là giao điểm của 2 đường chéo trong hình chữ nhật EBCN Vì N là trung điểm của CD mà EBCN là hình chữ nhật nên E là trung điểm của AB Ta có: +) E là trung điểm của AB (chứng minh trên) +) M là trung điểm của AH (giả thiết)  EM là đường trung bình của  Mà BH⊥AC  EM⊥AC Xét vuông có:  OE=OC (vì O là giao điểm của 2 đường chéo trong hình chữ nhật EBCN)  OM=OE=OC  Mà OE=OC=OB=ON  OM=OB=ON Xét có: OM=OB=ON  vuông tại M (vì...)  BM⊥MN (đpcm)

    câu 4  gọi số có 3 chữ số đó là abc( 0 nhỏ hơn a nhỏ hơn 9; 0 b,c9) ta có  abc9 + 9abc= 10384  11abc + 9009=10384  11abc=1375  abc=125 vậy số có 3 chữ số đó là 125

    con b bài 1 luôn = xy^2-xz^2+yz^2-yx^2+zx^2-zy^2 = y^2(x-z) - z^2(x-y) -x^2(y-z) = y^2(x-z) -z^2[ (x-z) - (y-z) ] -x^2(y-z) = (x-z)(y^2-z^2) -(y-z)(x^2-z^2) = (x-z)(y-z)(y+z) - (y-z)(x-z)(x+z) = (x-z)(y-z)(y+z-x-z) =(x-z)(y-z)(y-x
     
    Gửi ý kiến

    Trở về đầu trang