Chào mừng quý vị đến với Website của Lê Thị Nhung.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
N_HKI_L7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nhung (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:57' 24-11-2011
Dung lượng: 155.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nhung (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:57' 24-11-2011
Dung lượng: 155.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Đề kiểm tra học kì I năm học 2011 – 2012
Môn: Toán lớp 7
Thời gian: 90 phút
I. Mục đích của đề kiểm tra:
Thu thập thông tin để đánh giá mức độ nắm kiến thức kỹ năng của môn toán lớp 7 giữa học kì I. (Theo chuẩn kiến thức kỹ năng)
Giáo viên có định hướng điều chỉnh phương pháp cho phù hợp tình hình học sinh.
II. Hình thức của đề kiểm tra:
Đề kiểm tra tự luận.
Đối tượng HS: Trung bình, Khá, Giỏi
III. Ma trận của đề kiểm tra
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN LỚP 7 – THỜI GIAN: 90 PHÚT
Tên Chủ đề
(ND, chương…)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Số hữu tỉ - số thực
(21 tiết)
Nắm được các tính chất trong R để thực hiện các phép tính tính giá trị của biểu thức.
Vận dụng tính chất trong R để giải bài toán tìm x
Số câu :
Số điểm: Tỉ lệ %
1
1,5 đ
2
1.5 đ
3
3 đ = 30%
Hàm số và đồ thị (17 tiết)
Biết được thế nào là hàm số
Vận dụng tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận để giải bài toán
Số câu :
Số điểm: Tỉ lệ %
1
1 đ
1
2 đ
2
3đ = 30%
Đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song
(18 tiết)
Hiểu được cách vẽ hình, ghi giả thiết kết luận
Vận dụng tính chất của hai góc kề bù để suy ra hai góc bằng nhau
Số câu :
Số điểm: Tỉ lệ %
1
0,5đ
1
0,5đ
2
1 đ= 1%
Tam giác
(14 tiết)
Biết thế nào là tam giác vuông.
Vận dụng tính chất các trường hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh hai tam giác bằng nhau
Vận dụng tính chất tia phân giác của một góc để chứng minh một tia là tia phân giác của một góc
1
1 đ
1
1đ
1
1đ
3
3đ = 30%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2
2 đ = 20%
2
2 đ = 20%
6
6 đ = 60%
10
10 đ = 100%
Đề thi giữa học kì I Năm học: 2011- 2012
Môn: Toán
Lớp:7 Thời gian: 90’ (không kể thời gian phát đề)
Điểm
Lời phê của giáo viên
ĐỀ BÀI
I. LÝ THUYẾT (2 điểm)
Câu 1. Thế nào là hàm số? cho ví dụ.
Câu 2. Thế nào là tam giác vuông? Vẽ hình minh họa.
II. TỰ LUẬN (8 điểm)
Câu 1. (1,5đ) Thực hiện phép tính.
a) - + + 0,5 - b) 23. - 13.
Câu 2:(1,5đ) Tìm x biết:
a) 1x - = b) .x - = + .x
Câu 3: (2 đ) : Ba đơn vị kinh doanh góp vốn theo tỉ lệ 3; 5; 7. Hỏi mỗi đơn vị sau một năm được chia bao nhiêu tiền lãi? Biết tổng số tiền lãi sau một năm là 225 triệu đồng và tiền lãi được chia tỉ lệ thuận với số vốn đã góp.
Câu 4: (3đ) Cho góc nhọn xOy. Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA = OB. Trên tia Ox lấy điểm C, trên tia Oy lấy điểm D sao cho OC = OD.
a) Chứng minh: AD = BC.
b) Gọi E là giao điểm AD và BC. Chứng minh: OE là tia phân giác của góc xOy.
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
BÀI
ĐIỂM
HƯỚNG DẪN GIẢI
1a
1b
0,75
0,75
- + + 0,5 - = = 1 – 1 + 0,5 =0,5
23. - 13. = . = .10 = 14
2a
2b
0,25
0,25
Môn: Toán lớp 7
Thời gian: 90 phút
I. Mục đích của đề kiểm tra:
Thu thập thông tin để đánh giá mức độ nắm kiến thức kỹ năng của môn toán lớp 7 giữa học kì I. (Theo chuẩn kiến thức kỹ năng)
Giáo viên có định hướng điều chỉnh phương pháp cho phù hợp tình hình học sinh.
II. Hình thức của đề kiểm tra:
Đề kiểm tra tự luận.
Đối tượng HS: Trung bình, Khá, Giỏi
III. Ma trận của đề kiểm tra
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN LỚP 7 – THỜI GIAN: 90 PHÚT
Tên Chủ đề
(ND, chương…)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Số hữu tỉ - số thực
(21 tiết)
Nắm được các tính chất trong R để thực hiện các phép tính tính giá trị của biểu thức.
Vận dụng tính chất trong R để giải bài toán tìm x
Số câu :
Số điểm: Tỉ lệ %
1
1,5 đ
2
1.5 đ
3
3 đ = 30%
Hàm số và đồ thị (17 tiết)
Biết được thế nào là hàm số
Vận dụng tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận để giải bài toán
Số câu :
Số điểm: Tỉ lệ %
1
1 đ
1
2 đ
2
3đ = 30%
Đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song
(18 tiết)
Hiểu được cách vẽ hình, ghi giả thiết kết luận
Vận dụng tính chất của hai góc kề bù để suy ra hai góc bằng nhau
Số câu :
Số điểm: Tỉ lệ %
1
0,5đ
1
0,5đ
2
1 đ= 1%
Tam giác
(14 tiết)
Biết thế nào là tam giác vuông.
Vận dụng tính chất các trường hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh hai tam giác bằng nhau
Vận dụng tính chất tia phân giác của một góc để chứng minh một tia là tia phân giác của một góc
1
1 đ
1
1đ
1
1đ
3
3đ = 30%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2
2 đ = 20%
2
2 đ = 20%
6
6 đ = 60%
10
10 đ = 100%
Đề thi giữa học kì I Năm học: 2011- 2012
Môn: Toán
Lớp:7 Thời gian: 90’ (không kể thời gian phát đề)
Điểm
Lời phê của giáo viên
ĐỀ BÀI
I. LÝ THUYẾT (2 điểm)
Câu 1. Thế nào là hàm số? cho ví dụ.
Câu 2. Thế nào là tam giác vuông? Vẽ hình minh họa.
II. TỰ LUẬN (8 điểm)
Câu 1. (1,5đ) Thực hiện phép tính.
a) - + + 0,5 - b) 23. - 13.
Câu 2:(1,5đ) Tìm x biết:
a) 1x - = b) .x - = + .x
Câu 3: (2 đ) : Ba đơn vị kinh doanh góp vốn theo tỉ lệ 3; 5; 7. Hỏi mỗi đơn vị sau một năm được chia bao nhiêu tiền lãi? Biết tổng số tiền lãi sau một năm là 225 triệu đồng và tiền lãi được chia tỉ lệ thuận với số vốn đã góp.
Câu 4: (3đ) Cho góc nhọn xOy. Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA = OB. Trên tia Ox lấy điểm C, trên tia Oy lấy điểm D sao cho OC = OD.
a) Chứng minh: AD = BC.
b) Gọi E là giao điểm AD và BC. Chứng minh: OE là tia phân giác của góc xOy.
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
BÀI
ĐIỂM
HƯỚNG DẪN GIẢI
1a
1b
0,75
0,75
- + + 0,5 - = = 1 – 1 + 0,5 =0,5
23. - 13. = . = .10 = 14
2a
2b
0,25
0,25
 








Các ý kiến mới nhất