Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

DSC_0045.jpg 20150513_090200.flv DSC_00751.jpg Nhung_lan.jpg MB_197.jpg MB_185.jpg MB_085.jpg Hoa_83_107.jpg Hoa_83_096.jpg Anh_2013_Quy_Ty_055.jpg Anh_2013_Quy_Ty_064.jpg Anh_2013_Quy_Ty_042.jpg Anh_2013_Quy_Ty_041.jpg Anh_2013_Quy_Ty_050.jpg HAPPY_NEW_YEAR_ht.swf Bai_ca_nguoi_giao_vien_nhan_dan__Top_Ca_NCT_06633977197164392500.mp3 Lichmungnammoits3.swf 20112012_40_nam_yen_dinh_2_115.jpg 20112012_40_nam_yen_dinh_2_109.jpg 20112012_40_nam_yen_dinh_2_103.jpg

Điều tra ý kiến

Theo bạn có nhất thiết soạn giáo án thật dài không?
Ngắn gọn, khoa học, chính xác
Thật dài
Tùy theo khả năng của giáo viên
Lựa theo ý xếp
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Bông Hồng

    Mai vàng

    Một li cà phê cho cả ngày tỉnh táo.

    1

    download phần mềm

    Chào mừng quý vị đến với Website của Lê Thị Nhung.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    N_HKI_L7_3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Nhung (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:58' 24-11-2011
    Dung lượng: 103.5 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 7 HKI
    NĂM HỌC: 2011 - 2012


    Cấp độ
    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    1.Cộng, trừ, nhân, chia, giá tri tuyệt đối của số hữu tỉ, căn bậc hai
    ( 19t)
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ%
    Bíêt Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ,biết tính căn bậc hai


    2(3a,4a)
    2,0đ
    20%
    Nắm vững cách Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ



    1(3b)
    1,0đ
    10%
    

    Vận dụng linh hoạt giá tri tuyệt đối số hữu tỉ vào giải bài tập

    1(4b)
    1,0đ
    10%
    





    4
    4,0đ
    40%
    
    2.Lũy thừa của một số hữu tỉ
    ( 5t)

    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    Nắm vững công thức (nhân)chia 2 lũy thừa cùng cơ số
    1(1a)
    1,0đ
    10%
    Biết vận dụng công thức vào giải toán

    1(1b)
    1,0đ
    10%
    
    
    



    2
    2,0đ
    20%
    
    3.Bài toán về ĐL tỉ lệ thuận, nghịch (6t)

    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    
    
    Vận dụng nhanh tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

    1(5)
    2,0đ
    20%
    
    



    1
    2,0đ
    20%

    
    4.Hai góc đối đỉnh, từ vuông góc, đến song song, tổng 3 góc của tam giác (12t)
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    
    
    Vận dụng được định lí,t/c vào chứng minh hình học


    1(6b)
    1,0đ
    10%

    
    





    1
    1,0đ
    10%

    
    5.Các trường hợp bằng nhau của tam giác
    (10t)


    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    
    
    Vận dụng linh hoạt các TH bằng nhau của tam giác vào chứng minh

    1(6a)
    1,0đ
    10%
    
    





    1
    1,0đ
    10%
    
    Tổng: Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    3
    3,0đ
    30%
    2
    2,0đ
    20%
    3
    4,0đ
    40%
    1
    1,0đ
    10%
    Số câu: 9
    Số điểm: 10,0
    Tỉ lệ : 100%

    
    



    ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 7 HKI
    NĂM HỌC: 2011 - 2012
    THỜI GIAN: 90 PHÚT (KKTGGĐ)


    ĐỀ CHẴN

    I.LÝ THUYẾT(2,0đ):
    Câu 1(1,0đ):
    a/ Viết công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số ?
    b/ Tính: 

    Câu 2(1,0đ):
    Phát biểu, vẽ hình và ghi GT - KL cho trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c).

    II.BÀI TẬP(8,0đ):
    Câu 3(2,0đ): Thực hiện phép tính:
    a.  b. 

    Câu 4(2,0đ): Tìm x biết:
    a.  b. 

    Câu 5(2,0đ): Tam giác ABC có số đo các góc  lần lượt tỉ lệ với 2, 3, 4. Tính số đo các góc của ( ABC ?

    Câu 6(2,0đ): Cho góc , lấy A, B thuộc Ox sao cho OA < OB, lấy C, D thuộc Oy sao cho OC = OA, OD = OB. Gọi E là giao điểm của AD và BD. Chứng minh rằng:
    a. (EAB = (ECD
    b. OE là tia phân giác của 












    ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 7 HKI
    NĂM HỌC: 2011 – 2012

    ĐỀ CHẴN


    A.LÝ THUYẾT(2,0đ):
    Câu 1(1,0đ):
    a/ (0,5đ) Công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số
    b/ (0,5đ) Tính: = = 
    Câu 2(1,0đ):
    a/(0,5đ) Phát biểu định lý
    b/(0,5đ) Vẽ hình và ghi GT - KL

    B.BÀI TẬP(8,0đ
     
    Gửi ý kiến

    Trở về đầu trang